harvest
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vụ thu hoạch; mùa gặt
Câu ví dụ
The weather was good for the harvest.Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch.
The rice crop was harvested.Lúa đã được thu hoạch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›