NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

headphone

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tai nghe

Câu ví dụ

Tom bought a new set of headphones.Tom đã mua một cái tai nghe chụp tai.
Mary didn't hear me because she was listening to music through her headphones.Mary không nghe thấy tôi vì khi đó cô ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe.
I like to use wireless headphones so that I can clean while listening to a podcast. Otherwise, the wires get in my way.Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe pót-cát. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2