heating
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hệ thống sưởi
Câu ví dụ
Tom is in the kitchen, heating up leftovers.Tom đang ở trong bếp, hâm nóng đồ ăn thừa.
My computer started heating up.Máy tính của tôi bắt đầu nóng lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›