health care
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chăm sóc sức khỏe
Câu ví dụ
The Canadian health care system is paid for by tax revenue.Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›