hesitate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- do dự; ngần ngại
Câu ví dụ
If you have any questions, don't hesitate to ask.Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại.
He hesitated for a moment.Anh ấy chần chừ một lúc.
Tom hesitated before answering.Tom chần chừ trước khi trả lời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›