hidden
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ẩn; giấu kín
Câu ví dụ
The money was hidden beneath the floorboards.Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.
It's rumored there are treasures hidden there.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Tom must've hidden it somewhere.Tom hẳn phải giấu nó ở đâu đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›