homeless
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vô gia cư
Câu ví dụ
Many people sleep outside because they are homeless.Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư.
Many people became homeless because of the earthquake.Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›