NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

homeless

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • vô gia cư

Câu ví dụ

Many people sleep outside because they are homeless.Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư.
Many people became homeless because of the earthquake.Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1