honesty
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự trung thực
Câu ví dụ
Honesty is not always the best policy.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Honesty isn't always the best policy.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Honesty is the best policy.Thật thà là thượng sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›