hood
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mũ trùm đầu; nắp ca-pô
Câu ví dụ
It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›