hospitable
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hiếu khách
Câu ví dụ
The locals are very hospitable.Dân địa phương rất hiếu khách.
The Vietnamese are very hospitable.Người Việt Nam rất hiếu khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›