💰 how much
/haʊ mʌtʃ/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- Bao nhiêu tiền
Câu ví dụ
How much does a kilo of apricots cost?Một cân mơ bao nhiêu tiền?
I know how much you cherish family moments.Tớ biết cậu yêu quý những khoảnh khắc bên gia đình nhiều như thế nào.
How much money are you planning on spending?Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.