idle
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhàn rỗi; lười
Câu ví dụ
He is ashamed of being idle.Ông là xấu hổ vì ở không (không làm gì cả).
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›