ignorant
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thiếu hiểu biết
Câu ví dụ
He is ignorant of the world.Cậu ta là tấm chiếu mới.
Person ignorant of the real world.Ếch ngồi đáy giếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›