ignorance
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự thiếu hiểu biết
Câu ví dụ
As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
If you think education is expensive, wait till you see what ignorance costs you.Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›