impose
Tiếng AnhB2Nghĩa
- áp đặt
Câu ví dụ
I'm sorry I've imposed on you so much.Tôi xin lỗi tôi đã áp đặt quá nhiều lên bạn.
Israel should lift the blockade it imposed on Gaza.Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›