index
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chỉ số; mục lục
Câu ví dụ
The stock price index was off 200 points yesterday.Chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm vào ngày hôm qua.
We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%.Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›