indoors
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trong nhà
Câu ví dụ
I stayed indoors because it rained.Tôi ở trong nhà vì trời mưa.
It's too hot indoors.Trong nhà nóng quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 42 · 5 phút · miễn phí
›