inevitable
Tiếng AnhB1Nghĩa
- không thể tránh khỏi
Câu ví dụ
Historically, it was inevitable.Về mặt lịch sử, việc này không thể tránh khỏi.
Some things are inevitable.Có những thứ không thể tránh khỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 42 · 5 phút · miễn phí
›