innocent
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vô tội; ngây thơ
Câu ví dụ
Do you still believe Tom is innocent?Mấy người vẫn tin là Tom vô tội à?
I am convinced that he is innocent.Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.
Tom said he thought Mary was innocent.Tom bảo anh ấy tưởng Mary ngây thơ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›