inspiration
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nguồn cảm hứng
Câu ví dụ
Tom is such an inspiration.Tom là một nguồn cảm hứng
I lost my inspiration.Tôi đã mất hứng.
The days he spent in the village gave him the inspiration to write his novel.Những ngày tháng anh ấy ở ngôi làng đã cho anh cảm hứng viết tiểu thuyết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›