intelligent
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thông minh
Câu ví dụ
The intelligent baby can speak and count.Em bé thông minh có thể nói và đếm.
Is there intelligent life on other planets?Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?
Not all dogs are intelligent.Không phải tất cả những con chó đều thông minh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›