NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

jam

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • mứt; tắc nghẽnA2
  • kẹt; nhồi nhétB2

Câu ví dụ

There is a traffic jam on the highway.Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
Tom spread some strawberry jam on a slice of bread.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
My name is James.Tên tôi là James
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2