jam
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mứt; tắc nghẽnA2
- kẹt; nhồi nhétB2
Câu ví dụ
There is a traffic jam on the highway.Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
Tom spread some strawberry jam on a slice of bread.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
My name is James.Tên tôi là James
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›