instantly
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ngay lập tức
Câu ví dụ
He was hit by a falling rock and died instantly.Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›