instinct
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bản năng
Câu ví dụ
He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
Instinct is often a poor guide.Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.
You have to trust your instincts.Bạn phải tin vào trực giác của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›