insufficient
Tiếng AnhB2Nghĩa
- không đủ
Câu ví dụ
Don't read under insufficient light, for it is bad for your eyes.Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›