interfere
Tiếng AnhB2Nghĩa
- can thiệp; xen vào
Câu ví dụ
Don't interfere in other people's relationships.Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.
Why did you interfere in an affair that did not concern you at all?Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›