jealous
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ghen tị; ghen
Câu ví dụ
Tom said he thought that Mary was jealous.Tom nói anh ấy nghĩ rằng Mary đang ghen.
Why would I be jealous?Tại sao tôi phải ghen tỵ?
Tom was just being jealous.Tom chỉ đang ghen tị thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 43 · 5 phút · miễn phí
›