NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

jogging

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • môn chạy bộ

Câu ví dụ

He may be jogging around the park.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
I think Tom didn't go jogging yesterday, but I'm not sure.Tôi nghĩ là hôm qua Tom không đi chạy bộ, nhưng mà tôi không chắc.
Mr Potter keeps himself in good condition by going jogging every day.Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 43 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1