jogging
Tiếng AnhB1Nghĩa
- môn chạy bộ
Câu ví dụ
He may be jogging around the park.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
I think Tom didn't go jogging yesterday, but I'm not sure.Tôi nghĩ là hôm qua Tom không đi chạy bộ, nhưng mà tôi không chắc.
Mr Potter keeps himself in good condition by going jogging every day.Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 43 · 5 phút · miễn phí
›