jog
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chạy bộB1
- cuộc chạy bộB2
Câu ví dụ
He made up his mind to jog in spite of his blindness.Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 43 · 5 phút · miễn phí
›