justice
Tiếng AnhB1Nghĩa
- công lý
Câu ví dụ
Without justice there will be no peace.Không có công bằng làm sao có hòa bình.
Justice is expensive.Công lý rất đắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›