largely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phần lớn
Câu ví dụ
His success was largely due to hard work.Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›