NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

largely

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • phần lớn

Câu ví dụ

His success was largely due to hard work.Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1