lousy
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tồi tệ
Câu ví dụ
The food at that restaurant was lousy.Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tệ.
I feel lousy.Tôi thấy tởm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›