maintenance
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự bảo trì
Câu ví dụ
He has to pay maintenance to his ex-wife and children.Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›