NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

mass

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • hàng loạt; đại chúngB1
  • khối; khối lượngB2

Câu ví dụ

Iraq didn't have weapons of mass destruction.Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Sami saw a mass of people.Sami đã trông thấy một đám người.
She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday.Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1