mass
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hàng loạt; đại chúngB1
- khối; khối lượngB2
Câu ví dụ
Iraq didn't have weapons of mass destruction.Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Sami saw a mass of people.Sami đã trông thấy một đám người.
She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday.Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›