majority
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đa số
Câu ví dụ
Democracy is the tyranny of the majority.Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›