meditation
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự thiền định
Câu ví dụ
Meditation doesn't cost anything, but it takes time.Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 45 · 5 phút · miễn phí
›