memorize
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ghi nhớ; học thuộc
Câu ví dụ
You should memorize as many English words as possible.Bạn cần phải học thuộc lòng càng nhiều từ tiếng Anh càng tốt.
It took me two hours to memorize this sentence.Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy.
Memorize this poem.Ghi nhớ bài thơ này đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 45 · 5 phút · miễn phí
›