mend
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vá; sửa
Câu ví dụ
I think I had better have my sweater mended.Tôi nghĩ tốt hơn là nên đi nhờ người sửa cái áo len của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 45 · 5 phút · miễn phí
›