mentally
Tiếng AnhB1Nghĩa
- về mặt tinh thần
Câu ví dụ
Sami had a mentally challenged sister.Sami có một người chị bị tâm thần.
Sami is mentally challenged.Sami bị thử thách về tinh thần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 45 · 5 phút · miễn phí
›