NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

meeting

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cuộc họp

Câu ví dụ

The meeting began at five in the afternoon.Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
Tom will try to attend this afternoon's meeting.Tom sẽ cố gắng tham dự buổi họp chiều nay.
I suggested that the meeting be put off.Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1