motive
Tiếng AnhB1Nghĩa
- động cơ; lý do
Câu ví dụ
The motive for the murder isn't yet known.Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
The motive for the murder is not yet known.Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 45 · 5 phút · miễn phí
›