museum
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bảo tàng
Câu ví dụ
He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
Berlin is the city with the most museums in Germany.Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức.
How far is it from your home to the museum?Từ nhà bạn đến viện bảo tàng là bao xa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›