modern
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hiện đại
Câu ví dụ
Why didn't modern technology develop in China?Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
A computer is a modern device.Máy tính là một thiết bị hiện đại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›