model
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mô hình; người mẫuA2
- mẫu mực; mô hình; làm mẫu; mô phỏngB1
Câu ví dụ
This car is the latest model.Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
Data is a vital ingredient of training machine learning models.Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
Making model spaceships is interesting.Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›