mistake
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lỗi; sai lầm
Câu ví dụ
I understand that a mistake has been made.Tôi hiểu rằng đã có một sai lầm.
It's like you have a talent for mistakes.Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy.
His mistake has undone all our good work.Sai lầm của anh ấy đã làm hỏng tất cả công việc tốt đẹp của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›