mirror
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gương
Câu ví dụ
The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Tom stared at his reflection in the mirror.Tom đã nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.
She looked at herself in the mirror.Cô ấy đã ngắm nhìn mình trong gương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›