might
Tiếng AnhA2Nghĩa
- có thể; có lẽ
Câu ví dụ
You might get fired if you do that.cậu có thể bị sa thải nếu cậu làm thế
If you're not careful, you might hurt yourselves.Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
Tom never warned Mary about what might happen.Tom chưa bao giờ nói trước cho Mary biết điều gì có thể xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›