neglect
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự sao nhãng; bỏ bê
Câu ví dụ
For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle.Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›