neither
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cũng không; không... cũng không
Câu ví dụ
He didn't remember her birthday and neither did I.Anh ấy đã không nhớ ra sinh nhật của cô ấy và tôi cũng vậy.
Neither you nor I are mistaken.Cả bạn lẫn tôi đều không sai.
My father neither smokes nor drinks.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›