neighborhood
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khu phố; vùng lân cận
Câu ví dụ
Tom robbed many other houses in the neighborhood.Tom đã trộm nhiều ngôi nhà khác trong khu phố.
Have you met the new family in our neighborhood?Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
Last night there was a fire in the neighborhood.Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›